Tiếp tục với các collocations hay cho IELTS speaking, hôm nay mình sẽ chia sẻ thêm cho các bạn 10 collocations chủ đề work để các bạn tham khảo nhé!. Mỗi collocation đều có ví dụ và nghĩa đầy đủ để các bạn có thể hiểu sâu nhất có thể và biết cách áp dụng. Xem thêm bài viết:  11.A retirement package Meaning: the money or other benefits that you receive from a company or organization when you stop working there because of your age Example: Companies who value their employees should offer a generous retirement package. Dịch đại ý A retirement package: chế độ hưu trí Nghĩa: tiền và các quyền lợi khác được nhận từ công ty sau khi nghỉ hưu Ví dụ: Những công ty trân trọng nhân viên thường đưa ra chế độ hưu trí rộng rãi.
  1. Holiday entitlement
Meaning: the number of days off work that you are allowed as holidays Example: It is important to know the holiday entitlement before accepting a job. Dịch đại ý Holiday entitlement: số ngày nghỉ phép Nghĩa: số ngày nghỉ cho phép Ví dụ: Quan trọng là biết được số ngày nghỉ phép trước khi nhận một công việc.
  1. Sick leave
Meaning: permission to stay away from work because of illness or injury Example: Important factors when choosing a job include holiday entitlement, sick leave and a company pension scheme. Dịch đại ý Sick leave: nghỉ ốm Nghĩa: được phép nghỉ ốm Ví dụ: Những yếu tố quan trọng khi lựa chọn công việc bao gồm số ngày nghỉ phép, nghỉ ốm và chế độ lương hưu.
  1. Annual leave
Meaning: a period of time when you are allowed to be away from work for a holiday/vacation Example: Parents often take their annual leave at the same time as the long school holidays. Dịch đại ý Annual leave: kì nghỉ hàng năm Nghĩa: một thời gian được phép nghỉ để đi nghỉ mát Ví dụ: Cha mẹ thường dùng ngày nghỉ hàng năm cùng thời gian với kỳ nghỉ dài của trường học.
  1. Job prospects
Meaning: the chances of being successful and having more opportunities at work Example: People with qualifications and experience usually have the best job prospects. Dịch đại ý Job prospects: triển vọng công việc Nghĩa: cơ hội để thành công và có nhiều cơ hội hơn trong công việc Ví dụ: Những người có bằng cấp và kinh nghiệm thường có triển vọng công việc tốt hơn.
  1. Promotion opportunities
Meaning: chances to move to a more important position in a company or organization Example: Perhaps the most important factor when choosing a job are the promotion opportunities/promotion prospects. Dịch đại ý Promotion opportunities: cơ hội thăng tiến Nghĩa: cơ hội được điều chuyển lên vị trí cao hơn trong công ty Ví dụ: Có lẽ yếu tố quan trọng nhất khi lựa chọn công việc là cơ hội thăng tiến hay triển vọng công việc.
  1. To move up the career ladder
Meaning: a series of stages by which you can make progress in your career Example: Ambitious employees look for a job in which there is a chance to move up the career ladder. Dịch đại ý To move up the career ladder: bước cao hơn trong nấc thang sự nghiệp Nghĩa: Tiến lên trong một loạt các giai đoạn trong sự nghiệp Ví dụ: Những nhân viên tham vọng thường tìm một công việc có thể bước cao hơn trong nấc thang sự nghiệp.
  1. To pursue a successful career
Meaning: to have a series of jobs in a particular area of work, with more responsibility as time passes Example: While many people wish to pursue a successful career, for others it is more important to find work which is interesting and enjoyable. Dịch đại ý To pursue a successful career: theo đuổi sự nghiệp thành đạt Nghĩa: trải qua một loạt công việc tại một nơi cụ thể, với nhiều trách nhiệm hơn khi thời gian qua đi Ví dụ: Trong khi nhiều người mong muốn theo đuổi sự nghiệp thành đạt, một số người khác việc tìm một công việc thú vị lại quan trọng hơn.
  1. To take a career break
Meaning: a period of time when you do not do your usual job, for example because you have children to care for Example: Some companies offer female employees the opportunity to take a career break for a few years if they have young children to care for. Dịch đại ý To take a career break: nghỉ việc một thời gian (sẽ quay lại làm việc) Nghĩa: một thời gian nghỉ việc, ví dụ như chăm con Ví dụ: Một số công ty cho phép nữ nhân viên nghỉ việc trong vài năm nếu  họ có con nhỏ cần chăm sóc.
  1. To have no career ambitions
Meaning: to have no desire to be successful or to move up the career ladder Example: Those who are content to do the same job and have no career ambitions are often happier in their work and do not suffer from stress. Dịch đại ý To have no career ambitions: không có tham vọng trong sự nghiệp Nghĩa: không có tham vọng thành đạt hay bước cao hơn trong nấc thang sự nghiệp Ví dụ: Những người hài lòng khi làm cùng một công việc và không có tham vọng trong sự nghiệp thường hạnh phúc hơn với công việc của họ và không phải chịu áp lực nào.